Thông số kỹ thuật xe tải cẩu Hino – Cần cẩu Tadano Nhật Bản
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Động cơ | Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, dung tích 7.684 cc |
| Hộp số | 09 số tiến, 01 số lùi |
| Hệ thống phanh | Phanh khí nén toàn phần |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 9.910 x 2.500 x 3.400 mm |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | 6.940 x 2.340 x 650 mm |
| Tổng tải trọng toàn bộ | 24.000 kg |
| Tải trọng hàng hóa | 13.500 kg |
| Xuất xứ cần cẩu | Tadano Nhật Bản |
| Sức nâng cẩu lớn nhất (kg/m) | 3.030 kg tại 2,5 mét |
| Sức nâng cẩu nhỏ nhất (kg/m) | 480 kg tại 9,8 mét |
| Số đoạn cần | 04 đoạn |
| Bán kính làm việc tối đa | 9,8 mét |
| Chiều cao móc cẩu tối đa | 11,4 mét |
| Chân chống | Ra/vào bằng cơ, lên/xuống bằng thủy lực |
| Góc xoay | Liên tục, 360 độ |
Xe Tải Cẩu Hino FL Euro 5 Gắn Cẩu Tadano: Mạnh Mẽ, Linh Hoạt Cho Mọi Dự Án
Với động cơ Diesel 6 xy lanh mạnh mẽ, dung tích 7.684 cc và hộp số 9 cấp, xe tải cẩu Hino FL Euro 5 mang lại hiệu suất vận hành vượt trội và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. Điểm nhấn của dòng xe này là sự kết hợp hoàn hảo với cần cẩu Tadano xuất xứ Nhật Bản. Cẩu Tadano 4 đoạn cần cho phép sức nâng lớn nhất 3.030 kg tại 2,5 mét và sức nâng 480 kg tại 9,8 mét, cùng bán kính làm việc tối đa 9,8 mét và góc xoay 360 độ liên tục, đảm bảo linh hoạt tối đa trong mọi không gian làm việc. Với tổng tải trọng 24.000 kg và tải trọng hàng hóa 13.500 kg, xe tải cẩu Hino FL Euro 5 là giải pháp lý tưởng cho việc vận chuyển và nâng hạ vật liệu nặng, phục vụ hiệu quả các công trình xây dựng, điện lực hay lắp đặt thiết bị.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.